VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "khán giả" (1)

Vietnamese khán giả
English Naudience
Example
Khán giả cổ vũ rất nhiệt tình.
The audience cheered enthusiastically.
My Vocabulary

Related Word Results "khán giả" (1)

Vietnamese khăn giấy
button1
English Ntissue-paper
Example
Tôi lau mặt bằng khăn giấy.
I wipe my face with a tissue.
My Vocabulary

Phrase Results "khán giả" (6)

Tôi lau mặt bằng khăn giấy.
I wipe my face with a tissue.
Khán giả cổ vũ rất nhiệt tình.
The audience cheered enthusiastically.
Bộ phim hứa hẹn sẽ gây bất ngờ cho khán giả.
The film promises to surprise the audience.
Tay vợt chủ nhà nhận được sự cổ vũ lớn từ khán giả.
The host player received great support from the audience.
Khán giả la ó trọng tài khi ông đưa ra quyết định gây tranh cãi.
The audience booed the umpire when he made a controversial decision.
Hành động của tay vợt đã gây bất ngờ cho khán giả.
The player's action surprised the audience.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y